Ramset G5 là loại keo epoxy hai thành phần cường độ cao được sản xuất tại Mỹ , đáp ứng nhu cầu liên kết thép và thanh ren vào bê tông. Sản phẩm được đóng gói trong hai bình nhựa cứng dung tích 650 ml rất an toàn không bị thủng, rách khi vận chuyển cũng như sử dụng trong công trường.
Các trường hợp sử dụng sản phẩm G5:
+ Cải tạo công trình cũ như: bổ sung cột, dầm, nối dài dầm, cột, bản sàn, dầm công xôn, mở rộng ban công, liên kết cầu thang bộ với vách thang máy.
+ Liên kết thép của đài móng, dầm móng, sàn tầng hầm, dầm tầng hầm vào tường vây barrett trong trường hợp thép chờ trước bị sai lệch, bị thiếu hụt, thay đổi thiết kế.
+ Liên kết giữa cốt thép của cấu kiện đã hoàn thiện với cốt thép của cấu kiện mới khi không thể thi công toàn khối.
+ Thay đổi công năng của công trình dẫn tới thay đổi, bổ sung kết cấu.
+ Xử lý những rủi ro, sai sót trong quá trình thi công như thép gẫy, thép để chờ không đúng vị trí hoặc những vị trí không thể đặt thép chờ trước hay vị trí mà độ rủi ro, sai sót lớn.
Những lợi ích của phương pháp liên kết bằng G5 và phương pháp thông thường.
Phương pháp liên kết G5
Phương pháp thông thường
– Tiết kiệm được rất nhiều thời gian thi công, các công việc khác liên quan không phải chờ lâu.
– Mất rất nhiều thời gian và làm trì hoãn các công việc khác liên quan.
– Đảm bảo tính nguyên vẹn và khả năng chịu tải của bê tông và cốt thép như ban đầu.
– Có thể làm yếu đi kết cấu hiện hữu, khi đục độ rung động, độ om ảnh hưởng rất lớn đến cường độ bê tông, khi hàn thì cốt thép bị dòn làm giảm cường độ của thép
– Giúp cho công tác cốp pha được dễ dàng thuận tiện, ít lãng phí cốp pha.
– Lãng phí cốp pha, khó thi công và dễ dàng bị chệch vị trí.
– Thích hợp với các phương pháp thi công hiện đại như cốp pha bay, cốp pha trượt…
– Rất khó để phù hợp với công nghệ thi công hiện đại. Tốn nhiều thời gian, nhân công.
– Đặc biệt thích hợp và tiện dụng cho công trình cải tạo, sữa chữa, nối them các liên kết, kết cấu mới vào kết cấu cũ mà không ảnh hưởng đến khả năng chịu tải ban đầu
– Rất khó đạt được tính thẩm mỹ vì kết cấu có hình dáng nặng nề phức tạp
Đặc tính kỹ thuật của sản phẩm:
- Sử dụng cho vật liệu nền là bê tông, đá tự nhiên, vật liệu đặc.
- Có thể sử dụng trong điều kiện lỗ khoan khô, ẩm hoặc ngập nước.
- Thích hợp với các loại khoan khác nhau kể cả khoan lấy lõi.
- Thời gian đông kết nhanh giúp đẩy nhanh tiến độ thi công.
- Thời gian chống cháy lên đến 4 giờ.
- Nếu sử dụng một lần không hết ta có thể đậy nắp và sử dụng cho lần tiếp theo.
Bảng thời gian đông kết của Ramset G5
Nhiệt độ nền
( 0 C)
Thời gian làm việc
(phút)
Thời gian đông cứng
(giờ)
49
8.5
32
8.5
20
15
16
18
10
21
- BẢNG TRA LỰC KÉO KHI THÍ NGHIỆM
2.1.Chiều sâu neo và lực của cốt thép SD390 ứng với mác bê tông 250
Stt
Chi tiết lắp đặt
Đặc tính lực
Đường kính cốt thép
Đường kính lỗ khoan
Độ sâu lỗ khoan
Lực kéo trong cốt thép
Lực liên kết hóa chất
Lực liên kết khi thí nghiệm
(mm)
(kN)
10
14
100
31
36.1
31
12
16
120
44
51.8
44
14
18
140
60
66
60
16
20
160
78
86.9
78
18
22
180
99
112
99
20
25
200
122
135.5
122
22
28
220
148
152
148
25
30
250
191
196
191
28
35
280
240
246.5
240
30
37
300
276
281.8
276
32
40
320
313
321
313
2.2. Chiều sâu neo và lực của cốt thép SD390 ứng với mác bê tông 300
Stt
Chi tiết lắp đặt
Đặc tính lực
Đường kính cốt thép
Đường kính lỗ khoan
Độ sâu lỗ khoan
Lực kéo trong cốt thép
Lực liên kết hóa chất
Lực liên kết khi thí nghiệm
(mm)
(kN)
10
14
100
31
38.1
31
12
16
120
44
53.8
44
14
18
140
60
70
60
16
20
160
78
90.9
78
18
22
180
99
115
99
20
25
200
122
142.7
122
22
28
220
148
160
148
25
30
250
191
204.5
191
28
35
280
240
257
240
32
40
320
313
335.8
313
2.3. Chiều sâu neo và lực của cốt thép SD390 ứng với mác bê tông 350
Stt
Chi tiết lắp đặt
Đặc tính lực
Đường kính cốt thép
Đường kính lỗ khoan
Độ sâu lỗ khoan
Lực kéo trong cốt thép
Lực liên kết hóa chất
Lực liên kết khi thí nghiệm
(mm)
(kN)
10
14
100
31
38.7
31
12
16
120
44
56.8
44
14
18
140
60
71
60
16
20
160
78
93.2
78
18
22
180
99
119
99
20
25
200
122
144.9
122
22
28
220
148
163
148
25
30
250
191
209.8
191
28
35
280
240
263
240
30
37
300
276
301.8
276
32
40
320
313
344.2
313
2.4. Chiều sâu neo và lực của cốt thép SD490 ứng với mác bê tông 250
Stt
Chi tiết lắp đặt
Đặc tính lực
Đường kính cốt thép
Đường kính lỗ khoan
Độ sâu lỗ khoan
Lực kéo trong cốt thép
Lực liên kết hóa chất
Lực liên kết khi thí nghiệm
(mm)
(kN)
10
14
100
38
45.7
38
12
16
120
55
63.8
55
14
18
140
75
82
75
16
20
160
98
107.9
98
18
22
180
125
135.8
125
20
25
200
154
168.5
154
22
28
220
186
188
186
25
30
250
240
241.9
240
28
35
280
302
304
302
30
37
300
346
349.2
346
32
40
320
394
397
394
2.5. Chiều sâu neo và lực của cốt thép SD490 ứng với mác bê tông 300
Stt
Chi tiết lắp đặt
Đặc tính lực
Đường kính cốt thép
Đường kính lỗ khoan
Độ sâu lỗ khoan
Lực kéo trong cốt thép
Lực liên kết hóa chất
Lực liên kết khi thí nghiệm
(mm)
(kN)
10
14
100
38
45.7
38
12
16
120
55
63.8
55
14
18
140
75
82
75
16
20
160
98
107.9
98
18
22
180
125
135.8
125
20
25
200
154
168.5
154
22
28
220
186
188
186
25
30
250
240
241.9
240
28
35
280
302
304
302
30
37
300
346
349.2
346
32
40
320
394
397
394
2.6. Chiều sâu neo và lực của cốt thép SD490 ứng với mác bê tông 350
Stt
Chi tiết lắp đặt
Đặc tính lực
Đường kính cốt thép
Đường kính lỗ khoan
Độ sâu lỗ khoan
Lực kéo trong cốt thép
Lực liên kết hóa chất
Lực liên kết khi thí nghiệm
(mm)
(kN)
10
14
100
38
48.2
38
12
16
120
55
68.9
55
14
18
140
75
88
75
16
20
160
98
115.5
98
18
22
180
125
145.5
125
20
25
200
154
180.2
154
22
28
220
186
201.5
186
25
30
250
240
259.3
240
28
35
280
302
326
302
30
37
300
346
373.4
346
32
40
320
394
424.9
394
- QUI TRÌNH THI CÔNG
Khoan lỗ đúng đường kính với độ sâu chỉ định.
2. Làm sạch lỗ bằng chổi sắt đánh bụi.
. Thổi bụi bằng bơm thổi khí hoặc có thể làm sạch bằng vòi nước sạch có áp lực
Bơm hóa chất thải ra ngoài khoảng 2 lần bóp cò (15ml) đến khi 2 thành phần trộn đều có màu xám. Sau đó đưa vòi xuống đáy lỗ và bơm đến khi hóa chất điền đầy khoảng ½ lỗ
Cắm thép / thanh ren từ ngoài vào trong, vừa cắm vừa xoay tròn đảm bảo hóa chất điền đầy lỗ
Chờ hóa chất đông cứng theo thời gian trong bảng sau đó tiếp tục thi công
Bảng thời gian đông kết của Ramset G5
Nhiệt độ nền
( 0 C)
Thời gian làm việc
(phút)
Thời gian đông cứng
(giờ)
49
8.5
32
8.5
20
15
16
18
10
21
V. CÁC CHỨNG CHỈ CỦA KEO RAMSET G5-650ML
– Chứng chỉ kỹ thuật ICC-ICBO ESR-1137 (Mỹ) – Báo cáo Thí nghiệm tuổi thọ CEL Consulting (Mỹ) – Báo cáo Thí nghiệm chống cháy Warrington (Anh)
http://www.macco.com.vn/cong-ty-nhap-khau-va-phan-phoi-cay-thep-ramset-epcon-g5-650ml-re-nhat-toan-quoc.html
súng bắn keo Ramset epcon G5 650ml #sung ban keo Ramset epcon G5 650ml# súng bắn keo Ramset epcon G5 650ml
# keo Ramset epcon G5 650ml re500
# khoan cấy thép Ramset epcon G5 650ml #khoan cay thep Ramset epcon G5 650ml
# báo giá khoan cấy thép Ramset epcon G5 650ml @bao gia khoan cay thep Ramset epcon G5 650ml
# định mức keo Ramset epcon G5 650ml #dinh muc keo Ramset epcon G5 650ml re500
# báo giá Ramset epcon G5 650ml re 500 #bao gia Ramset epcon G5 650ml re 500
# keo Ramset epcon G5 650ml re 500 sd
Thông số kỹ thuật
| Tình trạng | Còn hàng |
|---|---|
| DANH MỤC SẢN PHẨM | Thi công Xây dựng |

