XÍCH Tsubaki RS60-2R XÍCH Tsubaki RS80-2R XÍCH Tsubaki RS80-1R MẮC XÍCH Tsubaki RS80-2R MẮC XÍCH Tsubaki RS80-1R MẮC XÍCH Tsubaki RS60-1R MẮC XÍCH Tsubaki RS50-1R MẮC XÍCH Tsubaki RS80-1R MẮC XÍCH Tsubaki RS60-1R MẮC XÍCH Tsubaki RS50-1R RS35-1-RS35-2 RS40-1-RS40-2 RS50-1,RS50-2 RS60-1,RS60-2 RS80-1,RS80-2 RS100-1,RS100-2 RS120-1,RS120-2 RS140-1,RS140-2 RS160-1,RS160-2 RS180-1
Xích băng tải lớn linh hoạt, có thể vận chuyển bất kỳ sản phẩm yêu cầu hình dạng nào Nhiều đặc điểm nổi bật: Phạm vi rộng lớn chiều dài, vận chuyển tải trực tiếp, nhiều ứng dụng môi trường khác nhau nó có thể chạy được. Cho độ bền cao, hiệu suất cao và chính xác. Có sẳn với hệ mét và hệ inner với phạm vi rộng lớn của tay gá. Tsubaki cung cấp nhiều dòng vật liệu khác nhau như loại dùng phổ thông tiết kiệm: Vật liệu DT, loại vật liệu cho tải lớn AT.. Với lực kéo căng cao, tải trên con lăn lớn. 1. Cấu trúc Tsubaki large conveyor chain: Tsubaki Roller: Tsubaki sử dụng 3 loại roller cơ bản. 1. R Rollers R roller là loại đường kính ngoài của Roller cao hơn má xích liên kết. Con lăn cơ bản nhất của Tsubaki, loại con lăn linh hoạt. Nó cho phép chịu tải trong lớn và chịu ma sát mài mòn thấp. 2. F roller: F roller là loại có mặt bích trên mổi con lăn, được gắn về phía T pin. Hoạt động như 1 dẩn hướng. Con lăn F hoạt động để giảm các dao động phụ, ứng dụng phù hợp cho những điều kiện sử dụng thô và liên tục.
3. S, M, and N Rollers Đây là loại con lăn cho ứng dụng làm giảm độ shock, và mài mòn thông thường của xích với đĩa xích ăn khớp. S roller: Đường kính ngoài của con lăn nhỏ hơn chiều cao của link plate. M roller: Đường kính ngoài của con lăn lớn hơn S roller N roller: Đường kính ngoài gióng với loại S & M, nhưng đường kính Pin lớn hơn nhằm gia tăng lực kéo căng ( Từ series RF26200N và lớn hơn ) 2. Các loại tay gá tiêu chuẩn ( A1, A2, K1, K2, GA2, GA4 ) Tay gá A1, A2, A3: Tay gá K1, K2, K3: Tya gá GA2, GA4: I. Băng tải Tsubaki dòng tiêu chuần: DT series DT series là loại ứng dụng phổ thông, tiết kiệm chi phí. Có sẳn với hệ mét và hệ in, với phạm vi rộng lớn tay gá. Pin và Busher được tôi cứng, còn plate thì không. Nhiệt độ làm việc: -20ºC to 200ºC Lựa chọn model: RF05075R – DT – 1L – A2: R: loại con lăn: R, F, S, M & N DT: vật liệu DT, AT: Vật liệu AT… 1L: Khoảng cách tay gá 1 link A2: Loại tay gá Thông số kỹ thuật : Lực kéo căng nhỏ nhất bằng 85% lực kéo cnag8 trung bình.
Size
Bước xích
Pitch (mm)
Average tensile strength(kN)
RF03075
75
29.4
RF03100
100
RF05075
75
68.6
RF05100
100
RF05125
125
RF05150
150
RF08125
125
78.5
RF08150
150
RF10100
100
113
RF10125
125
RF10150
150
RF12200
200
186
RF12250
250
Size
Bước xích Pitch (mm)
Average tensile strength(kN)
RF17200
200
245
RF17250
250
RF17300
300
RF26200
200
314
RF26250
250
RF26300
300
RF26450
500
RF36250
250
476
RF36300
300
RF36450
450
RF36600
600
RF52300
300
500
RF52450
450
Size
Bước xích Pitch (mm)
Lực kéo căng Trung bình Average tensile strength(kN)
RF52600
600
500
RF60300
300
500
RF60350
350
RF60400
400
RF90350
350
789
RF90400
400
RF90500
500
RF12400
400
1110
RF12600
600
Tiêu chuẩn hệ In:
Size
Pitch (mm)
Average tensile strength(kN)
RF430
101.6
53.9
RF204
66.27
78.5
RF450
101.6
78.5
RF650
152.4
78.5
Size
Pitch (mm)
Average tensile strength(kN)
RF214
101.6
127
RF205
78.11
127
RF6205
152.4
186
RF212
152.4
245
Thông số vật liệu AT: Vật liệu AT được gia tăng lực kéo căng gấp 2 lần so với DT series, tăng khả năng chóng ăn mòn Bush – Con lăn và tải trên con lăn. Nhiệt độ làm việc: -60ºC to 400ºC Lựa chọn model: RF03075R – AT- 1L – A2: R: loại con lăn: R, F, S, M & N AT: Vật liệu AT… 1L: Khoảng cách tay gá 1 link A2: Loại tay gá
Size
Bước xích
Pitch (mm)
Average tensile strength(kN)
RF03075 – AT
75
69.6
RF03100 – AT
100
RF05075 – AT
75
142
RF05100 – AT
100
RF05125 – AT
125
RF05150 – AT
150
RF08125 – AT
125
142
RF08150 – AT
150
RF10100 – AT
100
RF10125 – AT
125
RF10150 – AT
150
RF12200 – AT
200
RF12250 – AT
250
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật
| Tình trạng | Còn hàng |
|---|---|
| DANH MỤC SẢN PHẨM | Xích công nghiệp |

